ĐỌC HIỂU BÀI 1

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
ĐỌC HIỂU BÀI 1

 お国はどちらですか

     どこから 来ましたか。

      Bài đọc này đơn giản là các bạn đọc thông tin từ các nhân vật trong bài rồi điền số theo tên nước đánh trên bảng đồ. Các bạn hãy tự dịch và làm bài trước khi xem phần dịch bài đọc nhé!

 

例 失礼ですが、お名前は?

  ・・・モームです。

  お国は どちらですか。

   ・・・イギリスです。ロンドンから 来ました。( 7 )

 

1. 初めまして。ワシントンです。アメリカから 来ました。 

 うちは  ニューヨークです。どうぞよろしく。 (    ) 

     

2. 皆さん、こちらはナセルさんです。

・・・ナセルです。エジプトの カイロから来ました。

よろしく お願いします。           (   )

 

3. ホーさんは中国の方ですか。

・・・いいえ、ベトナムの  ハノイから 来ました。 (   )

 

Phần Dịch Bài Đọc:

例:しつれいですが、おなまえは?

Xin lỗi bạn tên là gì vậy ạ?

モームです。

Tôi tên là Mo-mu ạ.

おくには どちらですか。

Đất nước của bạn là nước nào ạ?

イギリスです。ロンドンから きました。

Nước Anh ạ. Tôi đến từ London.

1. はじめまして。ワシントンです。アメリカから きました。

Rất vui được gặp bạn. Tôi tên là Washington. Tôi đến từ Mỹ.

うちは ニューヨークです。どうぞ よろしく。

Nhà tôi ở New York. Rất mong được giúp đỡ.

2. みなさん、こちらは ナセルさんです。

Mọi người, đây là bạn Naseru.

ナセルです。エジプトの カイロから きました。よろしくおねがいします。

Mình tên là Naseru. Mình đến từ Kairo, Ai Cập. Rất mong được các bạn giúp đỡ.

3. リーさんは ちゅうごくの かたですか。

Anh Lee là người Trung Quốc phải không?

方-かた là cách nói kính ngữ hơn của 人-ひと:中国人-ちゅうごくじん-người Trung Quốc có thể nói thành 中国の方‐ちゅうごくのかた

いいえ、シンガポールから きました。

Không, anh ấy đến từ Singapore.
 

Ngày 1 tháng 04 năm 2024, Admin H

  

Tin liên quan