Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 38(1)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 38(1)

I. V (thể từ điển) のは + tính từ + です

例1: 

テニスは とても 面白おもしろいです。

Tennis rất thú vị.

 

例2: 

テニスを するのは とても 面白おもしろいです。

Chơi tennis rất thú vị.

 

例3: 

テニスを 見みるのは とても 面白おもしろいです。

Xem tennis rất thú vị.

 

- Như đã thấy ở các VD trên, thể từ điển của động từ là する và 見みる kết hợp với trợ từ の được sử dụng như một danh từ.

- Ở VD1, người nói chỉ đề cập đến tennis như một môn thể thao và nói môn thể thao đó thú vị.

- Còn ở VD2 và VD3 thì đề cập một cách cụ thể hơn là chơi tennis hay xem tennis thì thú vị.

- Các tính từ được sử dụng trong mẫu này thường là : むずかしい、やさしい、おもしろい、たのしい、きけん、たいへん、...

 

II. V (thể từ điển) のが + tính từ + です: 

 

Ngày 15 tháng 1 năm 2024, Admin L 

 

Tin liên quan