Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 50(3)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 50(3)

 III. 丁寧語(ていねいご) - Từ ngữ lịch sự

Từ ngữ lịch sự là cách diễn đạt biểu thị thái độ lịch sự, tôn trọng đối với người nghe. Điển hình của là câu văn ở thể lịch sự 「です・ます」.

 

例1: 

明日あす 東京とうきょうへ 参まいります。(O)

Ngày mai tôi đi Tokyo.

明日あす 東京とうきょうへ 伺うかがいます。(X)

 

例2: 

日曜日にちようびは たいてい 家うちに おります。

Ngày Chủ Nhật tôi thường ở nhà.

 

Như đã nói ở phần lưu ý phía trên, “ khiêm tốn ngữ” chỉ được dùng để nói về những hành động của mình khi có mối liên hệ giữa người nói và người tiếp nhận hành động đó.

 

Xét ví dụ 1 ở trên trên, việc người nói “東京とうきょうへ行いきます ” không có đối tượng tiếp nhận hành động => không dùng được khiêm tốn ngữ. Trong câu này, người nói chỉ đơn thuần là muốn nói một cách lịch sự về hành động đi Tokyo của mình => dùng từ ngữ lịch sự. 

 

Tương tự, ở VD2, người nói chỉ đơn thuần muốn nói về cuộc sống của mình một cách lịch sự => dùng từ ngữ lịch sự. 

 

 

 

Ngoài ra, từ ngữ lịch sự còn một số trường hợp đặc biệt sau :

 

 

 

 

 

Ngày 23 tháng 4 năm 2024, Admin L  

Tin liên quan